Công ty TNHH VLXD Đại Phúc Vinh Địa chỉ:99/3 Nguyễn Hữu Dật, P Tây Thạnh, Q. Tân Phú, TPHCM

Mr Dương: 028 66859068

0901 871 999 - 0917 286 368

Báo giá thép miền nam mới nhất được cập nhật 24/24

Giá sắt thép miền nam mới nhất được cập nhật iên tục tại đại lý cấp 1 thép miền nam chúng tôi. Là đại lý thép miền nam hàng đầu tại thành phố hồ chí minh và khu vực miền nam nên sản phẩm thép chúng tôi cung cấp luôn đảm bảo chất lượng và có đơn giá sắt thép cạnh tranh nhất thị trường.

Tiêu chuẩn thép xây dựng miền nam là sản phẩm điển hình của tổng công ty thép miền nam, với đặc tính chịu lực, chịu uốn, chống oxi hóa cao, giới hạn nóng chảy lớn cùng với đó là giá thành cạnh tranh tốt trên thị trường nên được sử dụng rộng rãi khắp cả nước , nhất là khu vực miền nam.

Hiện nay báo giá thép miền nam đang liên tục thay đổi từng ngày nên để có báo giá sắt thép chính xác nhất tại từng thời điểm cho công trình của quý khách. Quý khách vui lòng gọi điện tới Công Ty để có đơn giá chinh xác nhất.

Hotline : 0917.286.368 - 0901.871.999 (Mr. Dương)

Chúng tôi xin kính gửi quý khách hàng bảng giá thép xây dựng miền nam hôm nay do công ty chúng tôi cung cấp áp dụng tại thành phố hồ chí minh và các tỉnh thành lân cận. Đặc biệt miễn phí giao hàng tận nơi, kính mời quý khách đón xem

Bảng giá thép Miền Nam Mới Nhất

Hotline : 0917.286.368 - 0901.871.999 (Mr. Dương)

( Rất hân hạnh được phục vụ quý khách : online 24/24 )

     STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP

MIỀN NAM

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

V

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

11.600

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

11.600

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

70.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

112.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

157.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

204.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

263.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

326.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

394.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

517.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh + kẽm buộc =  14.500 Đ/KG - Đai Tai Dê  15 x 15 ….15x 25 = 13.500 Đ/KG  

Xem thêm : Bảng báo giá sắt thép tất cả các loại

Khách hàng chú ý :
Phương thức giao hàng :
- Đơn hàng thép cuộn giao qua cân
- Thép cây giao qua cách đếm cây thực tế tại công trình
- Là đại lý thép miền nam nên sản phẩm chúng tôi bán ra luôn là thép miền nam giá rẻ nhất thị trường
- Cam kết bán hàng uy tín , chủng loại thép pomina do nhà máy sản xuất
- Đơn giá trên đã bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT tới tận chân công trình.
- Chúng tôi có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
- Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
- Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.
- Đặc biệt miễn phí giao hàng về tận nơi công trình ( bao gồm bốc dỡ hàng )
Phương thức thanh toán : bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản
- Mọi người chúng ta ai cũng hiểu rẳng tại Việt Nam chỉ có một số thương hiệu chuyên sản xuất và chuyên phân phối sắt thép. Cho nên thép miền nam là một trong những thương hiệu đứng top đầu mà chúng tôi lựa chọn để phân phối sỉ, lẻ đến với các công trình hạng mục lớn.
Thép miền nam gồm có thép cuộn, thép cây và thép tròn trơn .... Đa dạng và phong phú về mẫu mã, đáp ứng đầy đủ tiêu chí cho các công trình.
Thép miền nam cung ứng đầy đủ tất cả các tiêu chí như chất lượng, tiêu chuẩn thế giới. Đảm bảo mọi thông số khắt khe nhất của hiệp hội thép đưa ra.

 Chúng tôi có nhiều cửa hàng sắt thép Pomina tại tất cả các quận trên địa bàn TPHCM : quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Thạnh, quận Thủ Đức, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, Quận Tân Bình, Quận Bình Tân, Hóc Môn...nhằm đáp ứng một cách tốt nhất nhu cầu của quý khách hàng.

Hotline : 0917.286.368 - 0901.871.999 (Mr. Dương)

Địa chỉ :99/3 Nguyễn Hữu Dật, P Tây Thạnh, Q. Tân Phú, TP.HCM
Kho hàng : 46 Đường cây keo, Khu Phố 1 Phường Tam Phú, Quận Thủ Đức TP.HCM

Bảng Giá Cát - Đá 
 
STT Tên Vật Liệu Xây Dựng ĐVT Giá
1 Cát Xây Tô M3 165.000
2 Cát Lấp M3 150.000
3 Cát Bê Tông Loại 1 M3 290.000
4 Cát Bê Tông Loại 2 M3 215.000
5 Đá 1*2 Đen M3 300.000
6 Đá 1*2 Xanh M3 360.000
7 Đá Mi Bụi M3 250.000
8 Đá 0*4 Đen M3 250.000
9 Đá 0*4 Xanh M3 280.000
10 Đá 4*6 M3 295.000


Mọi chi tiết xin Liên Hệ Mr Dương: 0917.286.368 - 0901.871.999
 
Chat Zalo
0917 286 368